CDプレーヤー

CDプレイヤー

シーディープレーヤー – CDプレーヤー
シーディープレイヤー – CDプレイヤー

Danh từ chung

máy nghe CD

JP: わたしは、このCDプレイヤーをただでました。

VI: Tôi đã có chiếc máy nghe đĩa CD này miễn phí.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくはこのCDプレーヤーがずっとしかった。
Tôi đã luôn mong muốn có chiếc máy CD này.
彼女かのじょ昨日きのうあたらしいCDプレーヤーをれた。
Hôm qua cô ấy đã có được một chiếc CD player mới.
この工場こうじょうはCDプレーヤーを生産せいさんしている。
Nhà máy này đang sản xuất máy nghe đĩa CD.
わたしくるまはCDプレーヤーを装備そうびしている。
Chiếc xe của tôi được trang bị máy chơi đĩa CD.
あなたのCDプレーヤーを1時間いちじかんしてくれませんか。
Bạn có thể cho tôi mượn máy nghe CD của bạn một giờ được không?
立場たちばからするとこれらのCDプレーヤーの値段ねだんたかすぎる。
Xét từ phía người mua, giá của những chiếc CD player này quá cao.