ビー
ベー

Danh từ chung

B

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アルファベットでBはAののちにくる。
Trong bảng chữ cái, B đứng sau A.
AからBまでせんをひきなさい。
Hãy vẽ một đường thẳng từ A đến B.
アルファベットではAはBのまえにくる。
Trong bảng chữ cái, A đứng trước B.
Aは十分じゅっぷんにあるがBはりない。
A thì có đủ nhưng B thì thiếu.
AとBのちがいはなにですか。
Sự khác biệt giữa A và B là gì?
B.フランクリンはアメリカの政治せいじであり発明はつめいであった。
B. Franklin là một chính trị gia và cũng là một nhà phát minh người Mỹ.
AはBの5ばいながさがある。
A dài gấp năm lần B.
試合しあいはBこう勝利しょうりわったが、まったく番狂ばんくるわせだった。
Trận đấu kết thúc với chiến thắng của trường B, nhưng thật là một bất ngờ lớn.
カーブはA地点ちてんからB地点ちてんにまでわたっている。
Đường cong kéo dài từ điểm A đến điểm B.
からBまでどれくらいの時間じかんがかかりますか。
Mất bao lâu để đi từ thành phố A đến thành phố B?