50代 [Đại]

五十代 [Ngũ Thập Đại]

ごじゅうだい

Danh từ chung

tuổi 50; năm mươi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちは50だいです。
Bố tôi đang ở độ tuổi 50.
かれは50をえているはずはない。まだ40だいにちがいない。
Không thể nào anh ấy quá 50 tuổi. Chắc chắn anh ấy vẫn đang trong độ tuổi 40.