5時 [Thời]

五時 [Ngũ Thời]

ごじ

Danh từ chung

năm giờ

JP: ケイトは5時ごじきっかりにた。

VI: Kate đã đến đúng 5 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

5時ごじぐらいだよ。
Khoảng 5 giờ đấy.
もう5時ごじ
Đã 5 giờ rồi à?
夕方ゆうがた五時ごじです。
Bây giờ là năm giờ chiều.
ちょうど五時ごじです。
Bây giờ đúng là 5 giờ.
日没にちぼつ5時ごじぐらいですよ。
Mặt trời lặn vào khoảng 5 giờ.
トムは9時きゅうじから5時ごじまではたらきます。
Tom làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
かれ9時きゅうじから5時ごじまではたらきました。
Anh ấy đã làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
あなたは5時ごじた。
Bạn đã đến lúc 5 giờ.
きみ5時ごじまでにきたるべきだ。
Cậu nên đến trước 5 giờ.
ふね五時ごじまでにはくだろう。
Con tàu sẽ đến trước năm giờ.