30年代 [Niên Đại]

さんじゅうねんだい

Danh từ chung

thập niên 30

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

信仰しんこう問題もんだいかんがえると、30年代ねんだい、および西欧せいおう共産きょうさん主義しゅぎとの恋愛れんあいということにかわざるをえない。
Khi nghĩ về vấn đề đức tin, không thể không đề cập đến mối tình với chủ nghĩa cộng sản của phương Tây vào những năm 30.