30代 [Đại]
三十代 [Tam Thập Đại]
さんじゅうだい
Danh từ chung
tuổi 30; ba mươi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は30代前半です。
Anh ấy đang trong đầu thập niên 30.
トムは30代半ばだよ。
Tom đang ở giữa những năm 30 của đời mình.
彼は30代の初めだ。
Anh ấy đang ở đầu thập niên 30.
トムは三十代後半に見えた。
Tom trông như đang ở cuối những năm 30 tuổi.
トムもメアリーも共に30代です。
Cả Tom và Mary đều ở độ tuổi 30.
私は30代未婚の愚かな負け犬女です。
Tôi là một người phụ nữ độc thân ngốc nghếch ở độ tuổi 30.
彼女は30代だが、歳の割にはふけて見える。
Cô ấy năm nay đã 30, nhưng trông cô ấy lại già hơn so với tuổi.
来月で30歳になります。本当に充実した20代でした。
Tôi sẽ tròn 30 tuổi vào tháng sau. Thật sự là một thập kỷ 20 tuổi đầy năng lượng.
彼女は30を超えているはずはない。まだ20代に違いない。
Cô ấy không thể nào hơn 30 tuổi. Chắc chắn cô ấy vẫn đang trong độ tuổi 20.
彼女は、30代になるまで子供は生まないつもりだと言っている。
Cô ấy nói rằng đến khi ngoài 30 tuổi mới có con.