3年生 [Niên Sinh]
三年生 [Tam Niên Sinh]
さんねんせい
Danh từ chung
học sinh năm ba
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は高校3年生です。
Tôi là học sinh lớp 12.
私は去年中学3年生だった。
Năm ngoái tôi học lớp 9.
私は3年生を受け持っている。
Tôi đang phụ trách lớp ba.
その先生は3年生の授業をまかされています。
Vị giáo viên đó đang phụ trách lớp ba.
その学生が3年生になって学校に来たのは始業式の日だけです。
Sinh viên này chỉ đến trường vào ngày khai giảng dù đã là sinh viên năm ba.
これらの数字が示すのは、大学1年生の5人中3人が政治に無関心だということだ。
Những con số này cho thấy trong số năm sinh viên năm nhất đại học thì có ba người không quan tâm đến chính trị.