28日 [Nhật]

二十八日 [Nhị Thập Bát Nhật]

二八日 [Nhị Bát Nhật]

にじゅうはちにち

Danh từ chung

ngày 28

Danh từ chung

28 ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2月にがつ28日にじゅうはちにちしかありません。
Tháng Hai chỉ có 28 ngày.
2月にがつ28日にじゅうはちにちしかない。
Tháng Hai chỉ có 28 ngày.
2月にがつ28日にじゅうはちにちまでしかない。
Tháng Hai chỉ có đến 28 ngày.
うるうどしのぞいて、2月にがつ28日にじゅうはちにちしかありません。
Trừ năm nhuận, tháng Hai chỉ có 28 ngày.
1月いちがつ28日にじゅうはちにちのミーティングの議事ぎじ事項じこうです。
Đây là các mục lục cuộc họp ngày 28 tháng Một.
かれ1888年せんはっぴゃくはちじゅうはちねん7月しちがつ28日にじゅうはちにちまれました。
Anh ấy sinh ngày 28 tháng 7 năm 1888.
2月にがつ28日にじゅうはちにち午後ごご3時さんじごろはどう。
Thế còn khoảng 3 giờ chiều ngày 28 tháng 2 thì sao?
1986年せんきゅうひゃくはちじゅうろくねん1月いちがつ28日にじゅうはちにちに、チャレンジャーが爆発ばくはつしました。
Vào ngày 28 tháng 1 năm 1986, Challenger đã phát nổ.
1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねん10月じゅうがつ28日にじゅうはちにちまでに、この請求せいきゅうしょたいするお支払しはらいをおねがいします。
Xin vui lòng thanh toán hóa đơn này trước ngày 28 tháng 10 năm 1998.
もしも全額ぜんがく支払しはらいいただけないのでしたら、1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねん10月じゅうがつ28日にじゅうはちにちまでにご連絡れんらくください。
Nếu bạn không thể thanh toán đầy đủ, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi trước ngày 28 tháng 10 năm 1998.