26日 [Nhật]
二十六日 [Nhị Thập Lục Nhật]
二六日 [Nhị Lục Nhật]
にじゅうろくにち
Danh từ chung
ngày 26
Danh từ chung
26 ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日は2010年1月26日火曜日だった。
Hôm qua là ngày 26 tháng 1 năm 2010, thứ Ba.
ベートーヴェンは1827年3月26日、57歳でこの世を去った。
Beethoven qua đời vào ngày 26 tháng 3 năm 1827, thọ 57 tuổi.
1959年9月26日に、日本観測史上最大の台風が名古屋を襲った。
Vào ngày 26 tháng 9 năm 1959, cơn bão lớn nhất trong lịch sử quan sát của Nhật Bản đã tấn công Nagoya.
安倍内閣は、第90代の内閣総理大臣に指名された安倍晋三が2006年9月26日に発足させた内閣である。
Chính phủ Abe, do Thủ tướng Shinzo Abe lãnh đạo, được thành lập vào ngày 26 tháng 9 năm 2006, là nội các thứ 90 của Nhật Bản.
北朝鮮が6か国協議の合意に基づき核開発計画を申告した26日、米国が「テロ支援国」の指定解除手続きに入ったことで、拉致被害者の家族らには「拉致問題が置き去りにされるのでは」という不安が広がった。
Ngày 26, sau khi Triều Tiên tuyên bố kế hoạch phát triển hạt nhân dựa trên thỏa thuận của cuộc đàm phán 6 bên, Mỹ đã bắt đầu thủ tục gỡ bỏ danh sách hỗ trợ khủng bố, khiến gia đình các nạn nhân bị bắt cóc lo ngại rằng vấn đề bắt cóc sẽ bị bỏ qua.