26
二十六 [Nhị Thập Lục]
二六 [Nhị Lục]
にじゅうろく
Số từ
26; hai mươi sáu
Số từ
⚠️Khẩu ngữ
📝 như 26時, 26:00, v.v.
2 giờ sáng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英語のアルファベットは26文字だ。
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
鉄の原子番号は26です。
Số hiệu nguyên tử của sắt là 26.
英語のアルファベットには26文字ある。
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
アルファベットは26文字で成り立っています。
Bảng chữ cái gồm 26 chữ cái.
これね、26歳の時の私。
Đây là tôi khi 26 tuổi.
トムは26歳で結婚した。
Tom đã kết hôn khi 26 tuổi.
採決は74対26の賛成多数でした。
Cuộc bỏ phiếu đã kết thúc với tỷ lệ 74 ủng hộ và 26 không ủng hộ.
昨日は2010年1月26日火曜日だった。
Hôm qua là ngày 26 tháng 1 năm 2010, thứ Ba.
ベートーヴェンは1827年3月26日、57歳でこの世を去った。
Beethoven qua đời vào ngày 26 tháng 3 năm 1827, thọ 57 tuổi.
1959年9月26日に、日本観測史上最大の台風が名古屋を襲った。
Vào ngày 26 tháng 9 năm 1959, cơn bão lớn nhất trong lịch sử quan sát của Nhật Bản đã tấn công Nagoya.