23日 [Nhật]
二十三日 [Nhị Thập Tam Nhật]
二三日 [Nhị Tam Nhật]
にじゅうさんにち
Danh từ chung
ngày 23
Danh từ chung
23 ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
騒ぎは2、3日で過ぎ去った。
Ồn ào đã qua đi trong vài ngày.
2、3日骨休めして。
Hãy nghỉ ngơi vài ngày.
2・3日休みをとった。
Tôi đã nghỉ 2-3 ngày.
父は2、3日で戻ります。
Bố tôi sẽ trở về trong 2, 3 ngày nữa.
ここには2・3日しかいませんよ。
Tôi chỉ ở đây hai, ba ngày thôi.
もう二、三日待ってください。
Hãy đợi thêm hai, ba ngày nữa.
私は2、3日仕事を休む。
Tôi sẽ nghỉ làm hai, ba ngày.
二三日事実を隠しておこうよ。
Hãy giấu sự thật đi vài ngày nhé.
この二、三日とても忙しい。
Những ngày gần đây tôi rất bận.
2、3日すれば開花するでしょう。
Hoa sẽ nở trong 2, 3 ngày tới.