21時 [Thời]
にじゅういちじ
Danh từ chung
9 giờ tối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時計はちょうど21時だった。
Đồng hồ vừa đúng 21 giờ.
時計を確認すると、21時ジャスト。
Khi kiểm tra đồng hồ, đúng 21 giờ.
「なあ、寮の門限って何時だっけ?」「21時よ」「やばい、走らないと間に合わないぞ」
"Này, giờ giới nghiêm ký túc xá mấy giờ nhỉ?" - "21 giờ đấy." - "Chết tiệt, phải chạy thôi không kịp."