2000円札 [Viên Trát]
二千円札 [Nhị Thiên Viên Trát]
2千円札 [Thiên Viên Trát]
にせんえんさつ
Danh từ chung
tờ 2.000 yên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ある朝僕が目覚めると、財布の中のお札が全部二千円札に変わっていた。
Một buổi sáng tôi thức dậy và thấy tất cả các tờ tiền trong ví đều đã biến thành tờ hai nghìn yên.