20時 [Thời]

にじゅうじ

Danh từ chung

8 giờ tối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンサートは、20時にじゅうじからです。
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 20 giờ.
「いまなん?」「3時さんじ20分にじゅっぷん
"Bây giờ mấy giờ?" - "3 giờ 20 phút."
10時じゅうじ20分にじゅっぷんぎだ。
Bây giờ đã quá 10 giờ 20 phút.
いまなんですか」「3時さんじ20分にじゅっぷんです」
"Bây giờ mấy giờ rồi?" "3 giờ 20 phút."
9時きゅうじ20ぶん電車でんしゃにようやくった。
Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ 20 phút.
9時きゅうじ20ぶん電車でんしゃになんとかった。
Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ 20 phút.
9時きゅうじ20ぶん汽車きしゃにようやくった。
Tôi vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ 20 phút.
かれ20歳はたちときにこの小説しょうせついた。
Ông ấy viết truyện ngắn này khi 20 tuổi.
彼女かのじょ20歳はたちときかれ結婚けっこんした。
Cô ấy đã kết hôn với anh ấy khi 20 tuổi.
10月じゅうがつ20日はつか午後ごご2時にじ30分さんじゅっぷんはどう?
2:30 chiều ngày 20 tháng 10 thế nào?