20代 [Đại]

二十代 [Nhị Thập Đại]

にじゅうだい

Danh từ chung

tuổi 20

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょは20だいはいった。
Cô ấy đã bước vào tuổi 20.
かれは20だい前半ぜんはんです。
Anh ấy đang ở đầu những năm 20 tuổi.
わたしあねは20だいだ。
Chị gái tôi đang ở độ tuổi 20.
メアリーは20だい後半こうはんです。
Mary đang ở cuối những năm 20 tuổi.
かれは20だいはじめのほうだ。
Anh ấy đang ở đầu những năm 20 tuổi.
彼女かのじょはまだ20だいちがいない。
Cô ấy chắc chắn vẫn đang trong độ tuổi 20.
バスだいが20%値上ねあげになった。
Giá vé xe buýt đã tăng 20%.
わたし父親ちちおやは20だい結婚けっこんした。
Bố tôi đã kết hôn khi còn ở độ tuổi 20.
わたしちちは20だい結婚けっこんしました。
Bố tôi đã kết hôn khi còn ở độ tuổi 20.
かれけてえるが、まだ20だいだ。
Anh ấy trông già nhưng mới chỉ ở độ tuổi 20.