2年生 [Niên Sinh]

二年生 [Nhị Niên Sinh]

にねんせい

Danh từ chung

học sinh năm hai

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thực vật học

⚠️Từ viết tắt

cây hai năm

🔗 二年生植物

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがく2年生ねんせいです。
Tôi là sinh viên năm thứ hai đại học.
彼女かのじょは2年生ねんせいです。
Cô ấy là sinh viên năm thứ hai.
わたし中学ちゅうがく年生ねんせいです。
Tôi học lớp 8.
わたし高校こうこう2年生ねんせいだ。
Tôi là học sinh lớp 11.
ぼくたちは、2年生ねんせいです。
Chúng tôi là học sinh lớp hai.
あなたかた去年きょねん中学ちゅうがく年生ねんせいでしたね。
Các bạn là học sinh lớp 8 năm ngoái phải không?
山田やまだ先生せんせい今年ことしは2年生ねんせい担任たんにんである。
Năm nay thầy Yamada là giáo viên chủ nhiệm lớp hai.
わたしは2年生ねんせい英語えいごっています。
Tôi đang phụ trách lớp Anh văn lớp hai.
うちの高校こうこうりょうは、1年生ねんせい2人ふたり部屋へやで、2年生ねんせいから1人ひとり部屋へやになるんだ。
Ký túc xá trường tôi, sinh viên năm nhất ở hai người một phòng, từ năm hai trở đi thì một người một phòng.
マイクは高校こうこう年生ねんせいでアンもどう学年がくねんだ。
Mike đang học lớp 10 và Ann cũng vậy.