19日 [Nhật]
十九日 [Thập Cửu Nhật]
一九日 [Nhất Cửu Nhật]
じゅうくにち
Danh từ chung
ngày 19
Danh từ chung
19 ngày
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng ⚠️Từ cổ
người ngốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母の日に母さんに花を19本あげました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ 19 bông hoa.
母の日にお母さんに花を19本贈りました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ 19 bông hoa.
母の日にママに19本ほど、花をプレゼントしました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ khoảng 19 bông hoa.
彼女は1946年8月19日にカルフォルニアで生まれた。
Cô ấy sinh ngày 19 tháng 8 năm 1946 tại California.
インド東部で19日未明、特急列車が駅で停車していた別の列車に追突し、これまでに49人が死亡しました。
Vào sáng sớm ngày 19, một đoàn tàu tốc hành đã đâm vào một đoàn tàu khác đang dừng tại ga ở miền Đông Ấn Độ, khiến 49 người thiệt mạng.
伊勢崎市は6月19日から、男性職員のひげを禁止したと聞いた。タリバンのひげ強制法律と正反対ですよね。
Tôi nghe nói từ ngày 19 tháng 6, thành phố Isesaki đã cấm nhân viên nam để râu, trái ngược hoàn toàn với luật bắt buộc để râu của Taliban.