18日 [Nhật]
十八日 [Thập Bát Nhật]
一八日 [Nhất Bát Nhật]
じゅうはちにち
Danh từ chung
ngày 18
Danh từ chung
18 ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は6月18日で、ムーリエルの誕生日です!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
コアラは一日に18時間から22時間眠ります。
Koala ngủ từ 18 đến 22 giờ một ngày.
訪問客は18日に来て、20日に発つことになっている。
Khách thăm viếng sẽ đến vào ngày 18 và dự kiến rời đi vào ngày 20.
今日さぁ、僕の誕生日なんだ。もう18歳だよ。
Hôm nay là sinh nhật tôi đấy. Tôi đã 18 tuổi rồi.
彼は次の誕生日で18歳になると言った。
Anh ấy nói rằng sẽ tròn 18 tuổi vào sinh nhật tới.
数日前までは、そば粉は18ルーブルだったのに、今じゃぁ21ルーブルもするんだ。
Chỉ vài ngày trước, bột kiều mạch chỉ có 18 rúp, bây giờ đã lên tới 21 rúp rồi.
円は1971年12月18日、1ドル360円から308円に切上げられた。
Vào ngày 18 tháng 12 năm 1971, yên đã được định giá lại từ 360 yên một đô la lên 308 yên.
1月14日(火曜日)のDTA終日技術会議には、18社、32人が出席しました。
18 công ty, 32 người đã tham dự cuộc họp kỹ thuật cả ngày DTA vào ngày 14 tháng Một (thứ Ba).
新潟市の水族館で6月18日、飼育員の誤りで飼育されていた魚約 7,000匹が大量死した。
Ngày 18 tháng 6, tại thủy cung thành phố Niigata, do lỗi của nhân viên, khoảng 7,000 con cá đã chết hàng loạt.
Mark/Spaceは7月18日、Mac OS X用シンクロソフト、Missing Sync for Windows Mobileのアップデート版をリリースした。
Mark/Space đã phát hành phiên bản cập nhật của Syncrosoft dành cho Mac OS X và Missing Sync for Windows Mobile vào ngày 18 tháng 7.