17日 [Nhật]
十七日 [Thập Thất Nhật]
一七日 [Nhất Thất Nhật]
じゅうしちにち
じゅうななにち
Danh từ chung
ngày 17
Danh từ chung
17 ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日は私の十七歳の誕生日だった。
Hôm qua là sinh nhật lần thứ mười bảy của tôi.
小包は8月17日にロンドンに到着の予定です。
Bưu kiện dự kiến sẽ đến London vào ngày 17 tháng 8.
明日は僕の誕生日で、17歳になるんだ。
Ngày mai là sinh nhật của tôi, tôi sẽ tròn 17 tuổi.
彼女は7月17日の午前6時に生まれた。
Cô ấy sinh vào lúc 6 giờ sáng ngày 17 tháng 7.
この年の正月は十四日から十七日まで四日間の雪を見た。
Năm nay, Tết kéo dài từ ngày 14 đến ngày 17, tôi đã thấy tuyết rơi suốt bốn ngày.
彼女は1990年7月17日の午前6時に生まれた。
Cô ấy sinh vào lúc 6 giờ sáng ngày 17 tháng 7 năm 1990.
会議は7月15日(火曜日)の午後、7月16日(水曜日)終日、および7月17日(木曜日)午前中に行われます。
Cuộc họp sẽ diễn ra vào chiều ngày 15 tháng 7 (thứ Ba), cả ngày 16 tháng 7 (thứ Tư), và buổi sáng ngày 17 tháng 7 (thứ Năm).
この提案は、27の企業から40人が参加した12月17日のDCAの電話会議の結果によるものです。
Đề xuất này là kết quả của cuộc họp điện thoại DCA ngày 17 tháng 12 với sự tham gia của 40 người từ 27 công ty.