16時 [Thời]

じゅうろくじ

Danh từ chung

4 giờ chiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

16のときからはたらいています。
Tôi đã làm việc từ khi 16 tuổi.
サミはそのとき、まだ16歳じゅうろくさいだった。
Lúc đó, Sami mới 16 tuổi.
わたしはは16歳じゅうろくさいときです。
Tôi là con mẹ tôi khi bà 16 tuổi.
16歳じゅうろくさいときはじめてテニスをした。
Tôi đã chơi tennis lần đầu tiên khi 16 tuổi.
わたしは16のとき、バイクのかたならいました。
Khi tôi 16 tuổi, tôi đã học cách lái xe máy.
彼女かのじょは16のときに、そのほん1度いちどんだ。
Khi 16 tuổi, cô ấy đã đọc cuốn sách đó một lần.
彼女かのじょ16歳じゅうろくさいとき交通こうつう事故じこにあった、といった。
Cô ấy nói rằng mình đã gặp tai nạn giao thông khi 16 tuổi.
つぎの2番線ばんせん到着とうちゃくする電車でんしゃは、16時じゅうろくじ35分さんじゅうごふんはつ渋谷しぶやきです。
Chuyến tàu sắp tới ở đường ray số 2 sẽ khởi hành lúc 16:35 đi Shibuya.