13時 [Thời]

じゅうさんじ

Danh từ chung

1 giờ chiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

初潮しょちょう13歳じゅうさんさいときでした。
Lần đầu tôi có kinh nguyệt là khi 13 tuổi.
両親りょうしんは13のときくなりました。
Bố mẹ tôi mất khi tôi 13 tuổi.
13歳じゅうさんさいときっておよげた?
Bạn có biết bơi khi 13 tuổi không?
13歳じゅうさんさいときからはたらいています。
Tôi đã làm việc từ khi 13 tuổi.
両親りょうしん13歳じゅうさんさいときくなりました。
Bố mẹ tôi mất khi tôi 13 tuổi.
ぼく13歳じゅうさんさいときちちんだ。
Khi tôi 13 tuổi, bố tôi đã mất.
13歳じゅうさんさいときにトムは家出いえでをした。
Khi 13 tuổi, Tom đã bỏ nhà đi.
トムは13歳じゅうさんさいとき家出いえでした。
Tom đã bỏ nhà đi khi 13 tuổi.
トムはね、13歳じゅうさんさいときからケモナーなんだよ。
Tom đã là một kemono từ khi 13 tuổi.
13歳じゅうさんさいとき3か月さんかげつ入院にゅういんしてました。
Khi 13 tuổi, tôi đã nhập viện trong ba tháng.