13日 [Nhật]

十三日 [Thập Tam Nhật]

一三日 [Nhất Tam Nhật]

じゅうさんにち

Danh từ chung

ngày 13

Danh từ chung

13 ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あと2日ふつかで、13歳じゅうさんさいになるよ。
Chỉ còn hai ngày nữa là tôi tròn 13 tuổi.
13日じゅうさんにち金曜日きんようび不吉ふきつだとわれている。
Người ta nói rằng thứ Sáu ngày 13 là một ngày xui xẻo.
わたし1987年せんきゅうひゃくはちじゅうななねん2月にがつ13日じゅうさんにちまれました。
Tôi sinh ngày 13 tháng 2 năm 1987.
今日きょうわたし13歳じゅうさんさい誕生たんじょうなんです。
Hôm nay là sinh nhật lần thứ 13 của tôi.
トムはあと二日ふつか13歳じゅうさんさいになる。
Chỉ hai ngày nữa là Tom tròn 13 tuổi.
明日あしたはトムの13歳じゅうさんさい誕生たんじょうなんです。
Ngày mai là sinh nhật lần thứ 13 của Tom đấy.
13歳じゅうさんさい誕生たんじょうの2、3日みっかに、トニーも学校がっこう卒業そつぎょうしました。
Vài ngày sau sinh nhật 13 tuổi, Tony cũng tốt nghiệp trường.
ぼん仏教ぶっきょう年中ねんじゅう行事ぎょうじで、7月しちがつ13日じゅうさんにちから16日じゅうろくにちおこなわれます。
Bon là một sự kiện hàng năm của Phật giáo, diễn ra từ ngày 13 đến 16 tháng 7.
ははわたし誕生たんじょうのケーキにろうそくを13本じゅうさんぼんてた。
Mẹ đã cắm 13 ngọn nến vào chiếc bánh sinh nhật của tôi.
2月にがつ13日じゅうさんにちには、おれは35だよってえるさっ。
Vào ngày 13 tháng 2, tôi sẽ nói rằng mình 35 tuổi.