11時 [Thời]

十一時 [Thập Nhất Thời]

じゅういちじ

Danh từ chung

mười một giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もう十一時じゅういちじよ。
Đã mười một giờ rồi.
11時じゅういちじでしたらけます。
Nếu là 11 giờ thì tôi có thể đi.
もう11時じゅういちじだ。
Đã 11 giờ rồi.
もう11時じゅういちじだよ。
Đã 11 giờ rồi đấy.
11時じゅういちじる。
Đi ngủ lúc 11 giờ.
11時じゅういちじにはます。
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
11時じゅういちじ電車でんしゃります。
Tôi sẽ lên chuyến tàu điện 11 giờ.
わたし十一時じゅういちじきました。
Tôi đã thức dậy lúc mười một giờ.
11時じゅういちじ閉店へいてんします。
Chúng tôi đóng cửa lúc 11 giờ.
11時じゅういちじになっているよ。
Đã mười một giờ rồi.