108
百八 [Bách Bát]
ひゃくはち
Số từ
108; một trăm lẻ tám
JP: 「百八といえば煩悩の数だ」「お兄ちゃんはどんな煩悩があるの?」「言ってもいいが、検閲削除になるぞ」
VI: "Khi nhắc đến số 108, người ta nghĩ đến số lượng phiền não", "Anh trai có những phiền não gì vậy?", "Tôi có thể nói, nhưng nó sẽ bị kiểm duyệt xóa đi đấy".
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
số lượng phiền não, suy nghĩ và đam mê thế gian
🔗 煩悩
Danh từ chung
tổng của 12 tháng, 24 tiết khí của năm mặt trời và 72 tiểu tiết của một năm
🔗 七十二候; 節気