100%
100パーセント
百パーセント [Bách]
ひゃくパーセント
Danh từ chungTrạng từ
100 phần trăm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
合計は100だ。
Tổng cộng là 100.
百も承知です。
Tôi biết rõ lắm.
百円じゃなくて、王冠でした。
Không phải 100 yên, mà là một chiếc vương miện.
100ドルなんてはした金さ。
100 đô la chỉ là chuyện nhỏ.
水の沸点は、100℃です。
Điểm sôi của nước là 100 độ C.
三つ子の魂百まで。
Cá tính từ bé, tính đến già.
チケットは百ユーロだ。
Vé giá một trăm euro.
百合は宿根草です。
Hoa huệ là loài thực vật sống lâu năm.
一文惜しみの百知らず。
Keo kiệt một đồng, mất một trăm.
切符は百ユーロです。
Vé là một trăm euro.