10時 [Thời]

十時 [Thập Thời]

じゅうじ

Danh từ chung

mười giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とき10時じゅうじごろだった。
Khoảng 10 giờ.
門限もんげん10時じゅうじです。
Giờ giới nghiêm là 10 giờ.
10時じゅうじきっかりです。
Bây giờ là đúng 10 giờ.
10時じゅうじまでにます。
Tôi sẽ đến trước 10 giờ.
10時じゅうじかえります。
Tôi sẽ về lúc 10 giờ.
授業じゅぎょう10時じゅうじからです。
Giờ học bắt đầu từ 10 giờ.
授業じゅぎょう10時じゅうじからだったよ。
Giờ học bắt đầu từ 10 giờ.
授業じゅぎょう10時じゅうじからです。
Lớp học bắt đầu lúc 10 giờ.
営業えいぎょう時間じかん十時じゅうじから七時ななじまでです。
Giờ làm việc từ mười giờ sáng đến bảy giờ tối.
いまなんですか」「10時じゅうじです」
"Bây giờ là mấy giờ?" "10 giờ."