1回生 [Hồi Sinh]
一回生 [Nhất Hồi Sinh]
いっかいせい
Danh từ chung
🗣️ Phương ngữ Kansai
sinh viên năm nhất (đại học); sinh viên năm đầu
🔗 一年生
Danh từ chung
(một trong những) sinh viên tốt nghiệp đầu tiên của một trường mới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは1回生です。
Tom là sinh viên năm nhất.