1人あたり [Nhân]

1人当たり [Nhân Đương]

一人当たり [Nhất Nhân Đương]

一人あたり [Nhất Nhân]

ひとりあたり

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

mỗi người; bình quân đầu người

JP: パーティーの費用ひよう一人ひとりたり4000えんです。

VI: Chi phí cho bữa tiệc là 4000 yên mỗi người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一人ひとりあたり7せんドルはらった。
Mỗi người đã trả 7 nghìn Đô-la.
一人ひとりあたりせんドルはらった。
Mỗi người đã trả một nghìn đô la.
このあたりにはそんな名前なまえひと一人ひとりもいない。
Không có ai tên như vậy ở đây cả.