鼻をかむ [Tị]

洟をかむ [Di]

はなをかむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

hỉ mũi

JP: このハンカチではなをかみなさい。

VI: Hãy dùng cái khăn tay này để lau mũi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなをかんで。
Xì mũi đi.
はなをかみなさい。
Hãy xì mũi đi.
まえはなをかんでよ!
Hãy xì mũi trước khi gặp nhau!
彼女かのじょはハンカチではなをかんだ。
Cô ấy đã dùng khăn tay để lau mũi.
かれはハンカチではなをかんだ。
Anh ấy đã dùng khăn tay để lau mũi.
はなているよ。かみなさい。
Nước mũi đang chảy đấy, hãy lấy khăn giấy.
しょっちゅうはなをかんでいなければなりません。
Tôi phải thường xuyên hỉ mũi.
鼻水はなみずをズルズルとすすってないで、ちゃんとはなをかみなさい。
Đừng kéo dài tiếng sụt sịt mà hãy thổi mũi cho đàng hoàng.