鼻にかかった [Tị]
鼻に掛かった [Tị Quải]
はなにかかった
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
giọng mũi; giọng vang
🔗 鼻にかかる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「渋谷駅まで歩いてどれぐらいかかる?」「渋谷駅なら、ここから目と鼻の先だよ。ほら、あそこに見えるのが渋谷駅だよ」
"Đi bộ đến ga Shibuya mất bao lâu?" "Nếu là ga Shibuya, nó ngay sát đây thôi. Kìa, đó là ga Shibuya."