黙々 [Mặc 々]

黙黙 [Mặc Mặc]

もくもく

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

im lặng; câm; không nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたり職場しょくばへ、一人ひとり少女しょうじょ黙々もくもくとしてちかづいてた。 黙々もくもくとして――といったのは、じつは、その少女しょうじょおしなのだ。
Một cô gái câm tiến đến nơi làm việc của hai người, cô ấy tiến đến một cách im lặng.