黒身 [Hắc Thân]
くろみ
Danh từ chung
thịt cá (như cá ngừ) có màu đỏ đậm với máu, thường từ phần gần xương sống
🔗 血合い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は、かっこよく違った格好をするためには、ハワイのTシャツを着て緑のショートパンツをはくのが好きでしたが、すぐに白いシャツと黒のズボンを身につけるのに慣れました。
Tôi thích mặc áo thun Hawaii và quần short màu xanh để trông khác biệt, nhưng tôi đã nhanh chóng quen với việc mặc áo sơ mi trắng và quần đen.