黒服 [Hắc Phục]

くろふく

Danh từ chung

bộ đồ đen; quần áo tang

JP: あかいドレスのおんなは、くろふくおとこ無視むしして、ケイタイで友達ともだちにかけた。

VI: Người phụ nữ mặc đầm đỏ đã phớt lờ người đàn ông mặc đồ đen và gọi điện cho bạn bè qua điện thoại di động.

Danh từ chung

nhân viên mặc đồ đen (ví dụ: trong nhà hàng, cơ sở giải trí, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムって、いっつもくろふくなのよ。
Tom lúc nào cũng mặc đồ đen.
こうにいるくろふくのあいつがトムだよ。
Người đàn ông mặc đồ đen ở đằng kia là Tom đấy.
ふとった女性じょせいも、わかいカップルも、ねむっているインドじんも、そして、たかくろふくおとこも。しかし、いまでは皮膚ひふにくかみもなくなって、ぼんやりひかしろ頭蓋骨ずがいこつから、からっぽの眼窩がんかがにらみつけていた。
Người phụ nữ béo, cặp đôi trẻ, người Ấn Độ đang ngủ và người đàn ông mặc đồ đen cao lớn. Nhưng bây giờ, không còn da thịt hay tóc, chỉ còn hộp sọ trắng mờ phát sáng, những hốc mắt trống rỗng nhìn chằm chằm.