黒光り [Hắc Quang]
黒びかり [Hắc]
くろびかり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
ánh đen; ánh sáng đen
JP: 待っていたのは黒光りのする大型車だった。
VI: Thứ mà tôi đã chờ đợi là một chiếc xe hơi lớn bóng loáng.