黒くする [Hắc]
くろくする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
làm đen
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
黒い布は光を吸収する。
Vải đen hấp thụ ánh sáng.
黒い紙は、光を吸収する。
Giấy đen hấp thụ ánh sáng.
黒くて、甘くて、しっとりした何かです。
Đó là thứ gì đó đen, ngọt và ẩm ướt.
木は空を背景にして黒く見えた。
Cây cối hiện lên thật đen trước nền trời.
あの少年は黒い髪をしています。
Cậu bé đó có mái tóc đen.
彼女は輝く黒い目をしていた。
Cô ấy có đôi mắt đen láy rực rỡ.
白いカーテンは黒い壁とは調和しない。
Rèm trắng không hợp với tường đen.
今年の冬は黒いコートが流行している。
Mùa đông năm nay, áo khoác màu đen đang thịnh hành.
俺の目の黒いうちは勝手なことはさせん!
Trong khi mắt tôi còn sáng, tôi không để mọi người làm bừa!
髪は黒くて、短くてくるんとカールしてるんだ。
Tóc cô ấy đen, ngắn và xoăn.