黒い目 [Hắc Mục]

くろいめ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

Mắt quan sát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本人にほんじんくろい。
Người Nhật có đôi mắt đen.
まわりにくろいあざが出来できちゃった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
まわりにくろいあざが出来できてしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
彼女かのじょかがやくろをしていた。
Cô ấy có đôi mắt đen láy rực rỡ.
まわりにくろいあざができてしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
おれくろいうちは勝手かってなことはさせん!
Trong khi mắt tôi còn sáng, tôi không để mọi người làm bừa!
くろいうちにまごかおてみたいものだけど、うちのむすめ3人さんにんともおとこがないのよね。
Tôi muốn nhìn thấy mặt cháu trước khi mắt tôi mờ đi, nhưng ba cô con gái của tôi đều không có bạn trai.