黄花 [Hoàng Hoa]

きばな
こうか

Danh từ chung

hoa vàng; cây có hoa vàng

Danh từ chung

hoa cúc

🔗 菊

Danh từ chung

hoa cải dầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんほんはながある。一本いっぽんあか、もう一本いっぽんしろで、そのだ。
Có một số bông hoa; một cái màu đỏ, cái khác màu trắng, và những cái còn lại màu vàng.