麻薬中毒 [Ma Dược Trung Độc]
まやくちゅうどく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
nghiện ma túy
JP: その場しのぎの対策では麻薬中毒問題に切り込むことはできないでしょう。
VI: Những biện pháp tạm thời không thể đối phó triệt để với vấn đề nghiện ma túy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
麻薬中毒は現代社会の癌だ。
Nghiện ma túy là khối u của xã hội hiện đại.
米国の犯罪者のほとんどは麻薬中毒である。
Phần lớn tội phạm ở Mỹ nghiện ma túy.
アメリカの犯罪者の多くは麻薬中毒である。
Nhiều tội phạm ở Mỹ nghiện ma túy.
麻薬中毒で多くの人が堕落した。
Nhiều người đã sa ngã vì nghiện ma túy.
その中毒者は麻薬の過剰摂取で死んだ。
Người nghiện đó đã chết vì quá liều ma túy.
彼の完ぺきに秩序正しい人生は麻薬中毒の兄弟が現れた時に崩壊した。
Cuộc sống ngăn nắp của anh ấy đã sụp đổ khi người anh em nghiện ma túy xuất hiện.