麗しの [Lệ]
うるわしの
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Từ trang trọng / văn học
đẹp; đáng yêu
🔗 麗しい
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Từ trang trọng / văn học
ấm lòng; đẹp
🔗 麗しい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
麗しの友よ、私にとってあなたは永遠に若いのだ。
Bạn tôi thân yêu, bạn mãi mãi trẻ trung đối với tôi.