鶏皮 [Duật Bì]
鳥皮 [Điểu Bì]
とりかわ
Danh từ chung
da gà
JP: 急激にかりかりした鳥皮が食べたくなった。
VI: Tôi tự nhiên thèm ăn da gà giòn.
Danh từ chung
da chim
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は鶏の皮は食べません。
Tôi không ăn da gà.