鶏口 [Duật Khẩu]

けいこう

Danh từ chung

miệng gà

JP: 鶏口けいこうとなるも牛後ぎゅうごとなるなかれ。

VI: Thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu.

Danh từ chung

lãnh đạo nhóm nhỏ

🔗 鶏口牛後・けいこうぎゅうご; 牛後