鳴鐘 [Minh Chung]
めいしょう
Danh từ chung
đánh chuông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鐘が鳴っている。
Chuông đang reo.
鐘って鳴った?
Chuông đã reo chưa?
教会堂の鐘が鳴っている。
Chuông nhà thờ đang reo.
教会の鐘が鳴っている。
Chuông nhà thờ đang reo.
鐘はもう鳴ったのか。
Chuông đã reo chưa?
鐘が鳴るとすぐ我々は起き上がった。
Ngay khi chuông reo, chúng tôi đã đứng dậy.
教会の鐘は3時に鳴ったものです。
Chuông nhà thờ đã reo vào lúc 3 giờ.
鐘が鳴ってから5分たって彼は来た。
Sau khi chuông reo 5 phút, anh ấy đã đến.
僕が学校に着いてすぐに鐘が鳴った。
Tôi vừa đến trường thì chuông reo.