鳴り出す [Minh Xuất]

鳴りだす [Minh]

なりだす

Động từ Godan - đuôi “su”

bắt đầu phát ra âm thanh (chuông, hát, khóc, v.v.)

JP: 1マイルあるくかあるかないうちにかみなりりだした。

VI: Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

教会きょうかいかね一斉いっせいした。
Chuông nhà thờ đã reo cùng một lúc.
電話でんわったとたんにまたした。
Ngay khi tôi cúp máy, điện thoại lại reo lên.