Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
鳩が豆鉄砲を食ったよう
[Cưu 豆 Thiết Pháo Thực]
はとがまめでっぽうをくったよう
🔊
Cụm từ, thành ngữ
ngạc nhiên
Hán tự
鳩
Cưu
bồ câu; chim bồ câu
豆
đậu; đậu Hà Lan; người lùn
鉄
Thiết
sắt
砲
Pháo
súng thần công; súng
食
Thực
ăn; thực phẩm