鳥肌が立つ [Điểu Cơ Lập]
鳥肌がたつ [Điểu Cơ]
とりはだがたつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
nổi da gà
JP: ホラー映画を観ると私は鳥肌がたってしまう。
VI: Khi xem phim kinh dị, tôi bị nổi da gà.