鳥捕り [Điểu Bộ]

鳥取り [Điểu Thủ]

鳥捕 [Điểu Bộ]

鳥取 [Điểu Thủ]

とりとり

Danh từ chung

người bắt chim

Danh từ chung

bắt chim

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らえられるまで、とりにはとりりのふえがよいおとこえる。
Đối với chim, tiếng sáo của người bắt chim nghe như âm thanh dễ chịu cho đến khi nó bị bắt.
おおきなとり小鳥ことりしょう動物どうぶつってべるものもいる。
Có những con chim lớn săn mồi nhỏ và động vật nhỏ để ăn.