鳥わさ [Điểu]
鳥山葵 [Điểu Sơn Quỳ]
とりわさ
Danh từ chung
gà sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は鳥ではないが、鳥になりたい。
Tôi không phải là chim nhưng tôi muốn trở thành chim.
鳥がさえずった。
Chim hót.
鳥が囀る。
Chim hót.
あれは鳥なの?
Đó là con chim à?
鳥は歌います。
Chim hót.
私が鳥であればなあ。
Giá mà tôi là chim.
鳥だったらよかったのになぁ。
Giá mà mình là chim.
これらは鳥です。
Những thứ này là chim.
鳥は鳴く。
Chim thường hót.
それは鳥です。
Đó là con chim.