鮮 [Tiên]
せん
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Từ cổ, không còn dùng
Triều Tiên
🔗 朝鮮
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
巧言令色、鮮なし仁。
Lời nói hay, vẻ mặt tươi, ít lòng nhân từ.