魚鳥 [Ngư Điểu]
ぎょちょう
Danh từ chung
cá và chim
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は魚よりもむしろ鳥になりたい。
Tôi thà làm chim hơn là cá.
人間、犬、魚、鳥はみな動物である。
Con người, chó, cá, chim đều là động vật.
私はどちらかといえば魚より鳥になりたい。
Nếu phải chọn, tôi muốn làm chim hơn là cá.
海と魚の関係は空と鳥の関係と同じだ。
Mối quan hệ giữa biển và cá giống như mối quan hệ giữa bầu trời và chim.
鳥が自分の雛に餌をやったり守ったりするのとは違って、魚は卵を産みっぱなしにする。
Khác với chim nuôi dưỡng và bảo vệ con non, cá đẻ trứng và bỏ mặc chúng.
トーテムポールには、動物、鳥、魚、神話上の動物、それに超自然的動物と言った一団の彫り物がある。
Trên cột totem có những pho tượng động vật, chim, cá, sinh vật thần thoại và sinh vật siêu nhiên.