魚捕り [Ngư Bộ]
魚取り [Ngư Thủ]
さかなとり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
bắt cá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたが捕った魚の写真見たわよ。
Tôi đã thấy ảnh cá mà bạn bắt.
魚の捕り方を教えてあげるよ。
Tôi sẽ dạy bạn cách bắt cá.
きのう魚を3匹捕った。
Hôm qua tôi đã bắt được ba con cá.
トムは弓矢で魚を捕るのが好きだ。
Tom thích bắt cá bằng cung tên.
トムは私よりもたくさん魚を捕ってたよ。
Tom đã bắt được nhiều cá hơn tôi.
彼らは捕り立ての魚を朝市で売ってくれる。
Họ sẽ bán cá tươi tại chợ sáng.
川魚の中には、天然記念物等に指定され保護されているものがいます。捕ったり、購入したりすることもダメです。
Trong các loài cá sông, có những loài được chỉ định là di tích tự nhiên và được bảo vệ. Không được phép bắt hoặc mua chúng.